Bài thể dục liên hoàn nam lớp 11

     

Động tác 1:Kiễng chân,hai tay lăng thẳng từ dưới-sangngang –lên cao, bàn tay vỗ vào nhau một lần, thân người căng, mắt nhìn thẳng.

Bạn đang xem: Bài thể dục liên hoàn nam lớp 11

Động tác 2:Hai tay đưa thẳng từ trên cao –sang ngang – xuốngdưới, hạ gót chân về tư thế nghiêm.

Động tác 3: Như động tác 1, nhưng vỗ tay 2 lần thật nhanh.

Động tác 4: Như động tác 2.

Động tác 5 và 6:Hai tay đang chéo trước thân(tay phải ngoài ,taytrái trong) lăng thẳng từ dưới- lên cao. Thực hiện 2 động tác liên tục. Kết thúcđộng tác ở tư thế đứng khép chân, hai tay chếch cao, mắt nhìn thẳng.

Động tác 7: Hạ 2 tay thành dang ngang, bàn tay ngửa, căngthân, đầu ngửa, mắt nhìn chếch cao

Động tác 8: Hai .tay giơ chếch cao, căng tahn6 đầu ngửa, mắtnhìn chếch cao, lòng bàn tay hướng vào nhau.

Động tác 9: Như động tác 7.

Động tác 10: Chân tráibước sang trái một bước rộng hơn vai, gập thân về trước, hai tay dang ngang,bàn tay sấp, đầu ngẩng, căng thân, mắt nhìn thẳng.

Động tác 11: Quay người sang trái ,tay phải lăng thẳng xuống dưới,bàn tay phải chạm mu bàn chân trái. Tay trái thẳng lên trên, bàn tay duỗi thẳng.

Động tác 12: Quay người sang phải, tay trái lăng thẳng xuốngdưới, bàn tay trái chạm mu bàn chân phải, tay phải lăng thẳng lên trên, bàn tayduỗi thẳng.

Động tác 13: Như động tác 11.

Động tác 14 : Như động tác 12.

Động tác 15: Thu chân trái về với chân phải thành tư thế ngồixổm trên nửa trước bàn chân, hai tay chống đất.

Động tác 16: tung hai chân ra sau thành tư thế nằm sấp chốngthẳng tay, mũi bàn chân chống đất, thân người thẳng.

Động tác 17: Co tay ( gập hết khớp khuỷu tay), hạ thân và giữthân người thẳng.

Động tác 18:Duỗi tay , thân thẳng thành tư thế nằm sấp chốngthẳng tay, mũi bàn chân chống đất, thân người thẳng (như động tác 16).

Động tác 19: Như động tác 17.

Động tác 20:Thu hai chân thành tư thế ngồi xổm, tì trên nửatrước bàn chân, hai tay chống đất.

Động tác 21: Bật thẳng lên cao nhảy ưỡn thân, hai tay cao ,kếtthúc động tác hai chân chụm khuỵu gối.

Động tác 22: Đứng thẳng, hai chân khép, hai tay giơ thẳng trên cao, lòng bàn tay hướngvào nhau.

Động tác 23: Chân trái bước dài sang trái thành tư thế đứngkhuỵu gối trái, chân phải duỗi thẳng, đầu và thân người nghiêng sang phải, haitay duỗi thẳng sang phải, mắt nhìn theo tay.

Động tác 24: Thu chân trái về vị trí cũ thành tư thế đứngnghiêm.

Động tác 25: Như động tác 23, nhưng đổi bên.

Xem thêm: Giải Bt Vật Lý 10 Bài 2 Vật Lí 10: Chuyển Động Thẳng Đều, Vật Lý 10 Bài 2: Chuyển Động Thẳng Đều

Động tác 26: Thu chân phải về thành tư thế đứng thẳng, khépchân, hai tay giơ thẳng trên cao, mắtnhìn thẳng.

Động tác 27: Lăng thẳng chân trái về trước, thân người vàchân phải duỗi thẳng, hai tay đưa thẳng từ trên cao- xuống dưới chạm mũi bànchân trái, mắt nhìn thẳng.

Động tác 28: Như động tác 26’

Động tác 29: Như động tác 27 ,nhưng đổi bên.

Động tác 30: Thu chân phải về thành tư thế đứng nghiêm.

Động tác 31: Lăng chân trái và thẳng ra sau, hai tay lăng chếchcao , ra sau, thân căng như hình cánh cung, mắt nhìn theo tay.Chân phải duỗi thẳng.

Động tác 32: Thu chân trái về thành tư thế đứng nghiêm.

Động tác 33: Như động tác 31, nhưng đổi chân.

Động tác 34: Thu chân, gập thân thành tư thế ngồi xổm tì trênnửa trước bàn chân, hai tay chống đất.

Động tác 35: Duỗi chân đồng thời bước chân trái sang trái,thành tư thế đứng gập thân hai tay dang ngang,bàn tay sấp, chân rộng bằng vai,lưng thẳng, mắt nhìn trước.

Động tác 36: Thu chân trái ,thành tư thế ngồi xổm tì trên nửatrước bàn chân, hai tay chống đất.

Động tác 37: Như động tác 35, nhưng đổi bên.

Động tác 38: Thu chân phải, thành tư thế ngồi xổm trên hai nửatrước bàn chân, hai tay chống hông.

Động tác 39: Bật về trước.

Động tác 40: Bật về sau.

Động tác 41: Duỗi thẳng hai chân thành tư thế đứng gậpthân, hai chân khép, hai tay duỗi thẳng, các ngón tay chạm mũi bàn chân.

Động tác 42-43: Quay thân , vòng từ dưới –lên cao theo chiều từtrái- qua phải. Khi quay người hai tay di chuyển theo thân , mắt nhìn theo tay,hai chân duỗi thẳng. Động tác này đượcthực hiện liên tục gộp hai động tác. Kết thúc động tác 42 ở tư thế đứng thẳng, hai tay trên cao. Kết thúc động tác 43 ở tư thế gập thân, các ngóntay chạm mũi bàn chân.

Động tác 44-45: Như động tác 42-43 nhưng theo chiều từ phải- quatrái.

Động tác 46: Gập gối và thân thành tư thế ngồi xổm trên hai nửatrước bàn chân, hai tay chống đất.

Động tác 47: Bật nhảy lên cao quay người 180 độ theo chiều từphải qua trái, hai tay trên cao. Kết thúc động tác hai chân chụm, khuỵu gối.

Động tác 48: Như động tác 47.

Động tác 49: Bật nhảy căng thân, chân và tay đưa thẳng ra phíasau, đầu ngửa.

Xem thêm: Những Điều Thú Vị Về Từ Trường Trái Đất Có Tác Dụng Giống Như Cái Sàng

Động tác 50: Rơi xuống đất thành tư thế đứng co gối, tựa trênhai nửa trước bàn chân, hai tay chếch trước, mắt nhìn theo tay. Duỗi chân và thân thành tư thế đứng nghiêm.