SÚP LƠ TIẾNG ANH LÀ GÌ

     
Thịt bò với súp lơ xanh. Súp lơ xanh chưa hẳn là nhiều loại rau của Trung Quốc; thật ra, nó có nguồn gốc từ Ý.

Bạn đang xem: Súp lơ tiếng anh là gì


Họ mua đông đảo bữa ăn nhẹ với rong đại dương được gọi là Veggie Booty cùng với súp lơ, loại giành riêng cho trẻ con, hầu như đứa trẻ sẽ về nhà với nói,
They buy these seaweed- based snacks there called Veggie Booty with Kale, which is for kids who come trang chủ and say,
Tôi đảm bảo an toàn với các bạn, Đại tướng tá Tso chưa lúc nào nhìn thấy một cây súp lơ xanh làm sao trong đời - và đúng vậy, đây đó là bức hình của Đại tướng mạo Tso.
I guarantee you, General Tso never saw a stalk of broccoli in his life. That was a picture of General Tso.
lại rất xa lạ với người trung hoa ví dụ như: thịt trườn với súp lơ xanh, gỏi trứng, thịt kê của đại tướng Tso bánh qui may mắn, chop suey, hay mọi hộp thức nạp năng lượng để có đi.
For example: beef with broccoli, egg rolls, General Tso"s Chicken, fortune cookies, chop suey, the take- out boxes.

Xem thêm: Thành Thạo Cách Sử Dụng Giới Từ In On At (Preposition), Just A Moment


Nếu quí vị sử dụng một con dao sắc nhằm cắt trong những bông nhỏ tuổi của bông súp lơ béo và quan gần kề riêng nó, quí vị sẽ thấy nó giống như một bông súp lơ thật, nhưng bé bỏng hơn.
If you cut, with a sharp knife, one of the florets of a cauliflower và look at it separately, you think of a whole cauliflower, but smaller.
(Tiếng cười) bọn họ mua đầy đủ bữa điểm tâm với rong hải dương được hotline là Veggie Booty với súp lơ, loại dành riêng cho trẻ con, các đứa trẻ đã về nhà với nói, "Mẹ ơi, bà mẹ à, con mong mỏi có ăn uống món ăn nhẹ phòng các bệnh ung thư trực tràng."
(Laughter) They buy these seaweed-based snacks there called Veggie Booty with Kale, which is for kids who come home and say, "Mom, mom, I want a snack that"ll help prevent colon-rectal cancer."
HMB cũng đều có trong một số sản phẩm bổ dưỡng và hoa màu y tế được Abbott Laboratories cung cấp trên thị phần (ví dụ, một vài công thức khăng khăng như Ensure, Juven, cùng Myoplex), với có con số không đáng kể trong một số loại hoa màu như cỏ linh lăng, măng tây, bơ, súp lơ, bòng và cá da trơn.

Xem thêm: Bộ Đề Kiểm Tra 1 Tiết Sinh Học 11 Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11


HMB is also contained in several nutritional products and medical foods marketed by Abbott Laboratories (e.g., certain formulations of Ensure, Juven, and Myoplex), & is present in insignificant quantities in certain foods, such as alfalfa, asparagus, avocados, cauliflower, grapefruit, and catfish.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M